DÂY CÁP ĐIỆN DAPHACO, DÂY LION, DÂY ĐIỆN TỐT

DAY CAP DIEN DAPHACO, LION, DAY DIEN TOT

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN DAPHACO

DAY DAPHACO, DAY LION, DAY DIEN TOT

DÂY CAP DIEN DAPHACO, DAY DIEN TOT, LION
DÂY CAP DIEN DAPHACO, DAY DIEN TOT, LION

DÂY PHA MỀM TRÒN - 300/ 500V

01
Tổng quan sản phẩm
  •  Dây pha mềm 2,3 và 4 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bọc PVC.
  •  Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.
02
Tiêu chuẩn áp dụng
  • TCVN 6612/ IEC 6022
  • TCVN 6610 - 5 / IEC 60227 - 5
03
Nhận biết dây
  • Cáp hai lõi: Đen, trắng
  • Cáp ba lõi: Xanh lam, nâu, đen
  • Cáp bốn lõi: Xanh lục vàng, nâu, đen, xanh lam.
  • Vỏ bọc :  Màu xám nhẹ

 

 

04
Cấu trúc cáp

                                                 

05
Đặc tính kỹ thuật

     

  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70 ºC
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 ºC.   

 

  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70 ºC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160 ºC.
 

 

 

 

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY PHA MỀM 2,3 VÀ 4 RUỘT (VVCm) -  300/500V                              TECHNICAL CHARACTERISTIS OF VVCm - 300/500V

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

(Nominal thickness of sheath)

Đường kính tổng gần đúng (*)

(Approx. overall diameter)

Khối lượng dây gần đúng      (*)

(Approx. mass)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 20 ºC 

Nominal Area

Nominal thickness of insulation

Max. DC resistance at 20 ºC

Nominal thickness of insulation

2

lõi

3

lõi

4

lõi

2

lõi

3

lõi

4

lõi

2

lõi

3

lõi

4

lõi

mm2

No/ mm

Ω/ km

mm

mm

mm

kg/ km

0,75

24/ 0,20

26,0

0,6

0,8

0,8

0,8

6,4

6,8

7,6

61

72

90

1

32/ 0,20

19,5

0,6

0,8

0,8

0,9

6,8

7,2

8,2

71

84

108

1,5

30/ 0,25

13,3

0,7

0,9

0,9

1,0

7,6

8,2

9,2

91

113

142

2,5

50/ 0,25

7,98

0,8

1,1

1,1

1,1

9,2

10,0

10,8

138

173

206

4

56/ 0,30

4,95

0,8

1,1

1,1

1,2

10,8

11,5

12,7

197

242

299

6

84/ 0,30

3,30

0,8

1,2

1,4

1,4

12,2

13,2

14,7

263

332

417

  

   (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. 

      Reference value: for transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. 

      Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

      DAPHACO is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.

Sản phẩm liên quan

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN DAPHACO

> Trụ sở : 15/15 Phan Văn Hớn, Khu phố 5, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM.

> MST: 0302008774

> Điện thoại: (028) 3719 1177

> Fax: (028) 3719 1178

> Email: dapha@daphaco.com

 

2018 Copyright ©DAPHACO. All rights reserved. Design by NINA Co.,Ltd
Back to Top